ổ chuột

  1. trou de rats; trou de souris
  2. (vulg. nhà ổ chuột) taudis

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ổ chuột"

ổ chuột
Một gia đình sống trong một ổ chuột nhỏ và tối tăm.