ổ gà

  1. d. Chỗ lõm sâu xuống (giống nhưcủa ) trên mặt đường do bị lở. Đường nhiều ổ gà. Xe chồm qua một ổ gà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ổ gà
Xe ô tô chồm qua một ổ gà trên đường.