ớn lạnh

  1. Cg. ớn mình. cảm giác ren rét, sắp sốt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ớn lạnh"

ớn lạnh
Một em bé co ro trong chăn vì cảm thấy ớn lạnh.