ủy mị

Học thuật
Thân thiện
ủy mị

Một cô gái có vẻ ngoài ủy mị ngồi một mình bên cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Yếu đuối, ủy mị, ủy mịu: Chỉ trạng thái tinh thần hoặc phong cách sống yếu hèn, thiếu sức sống, dễ bị cảm xúc chi phối một cách quá mức, thiếu sự mạnh mẽ, kiên cường.
    • tính chất ủy mị: Thuộc về những gợi lên cảm xúc buồn , sướt mướt, yếu ớt một cách không lành mạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lối sống ủy mị không phù hợp với tinh thần cách mạng.
    • Những câu chuyện tình ủy mị thường khiến người đọc cảm thấy nặng nề.
    • Anh ta có vẻ ngoài cử chỉ khá ủy mị, thiếu sự quyết đoán.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "văn chương ủy mị": chỉ dòng văn học hoặc lối viết chìm đắm trong những cảm xúc bi lụy, sướt mướt, yếu đuối.
    • Ông phê bình lối văn chương ủy mị, thiếu tính chiến đấu.
  • "tình cảm ủy mị": chỉ những tình cảm yếu ớt, dễ dãi, dễ sa vào sự thương hại bản thân hoặc buồn cớ.
    • ấy nên thoát khỏi những tình cảm ủy mị để sống mạnh mẽ hơn.
Biến thể từ gần giướng
  • Ủy mịu: (từ , ít dùng) biến thể của "ủy mị", cùng nghĩa.
  • Yếu đuối: (tính từ) chỉ sự thiếu sức mạnh về thể chất hoặc tinh thần, có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn.
  • Sướt mướt: (tính từ) nhấn mạnh đến việc dễ khóc lóc, dễ tỏ ra đau khổ, thương cảm.
  • Ủy khuất: (tính từ) chỉ sự oan ức, phải chịu đựng trong sự nhẫn nhục, sắc thái khác với "ủy mị".
Từ đồng nghĩa
  • Yếu hèn: yếu đuối hèn nhát.
  • Nhu nhược: mềm yếu, thiếu cương quyết.
  • Buồn , sầu thảm: (trong một số ngữ cảnh cảm xúc) nhưng "ủy mị" nhấn mạnh sự yếu đuối đi kèm.
Từ trái nghĩa
  • Mạnh mẽ: sức lực, ý chí kiên cường.
  • Cương quyết: dứt khoát, kiên định.
  • Hào hùng: khí thế mạnh mẽ, oai phong.
  • Lạc quan: thái độ tích cực, tin tưởng vào tương lai.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Sống ủy mị": lối sống thiếu nghị lực, dễ gục ngã trước khó khăn, chìm trong cảm xúc tiêu cực.
    • Thanh niên phải xây dựng lối sống tích cực, tránh lối sống ủy mị.
  • "Giọng văn ủy mị": lối hành văn gợi nhiều cảm xúc buồn thảm, yếu ớt.
    • Tác phẩm của ông thời kỳ đầu giọng văn khá ủy mị.
ủy mị

Một cô gái có vẻ ngoài ủy mị ngồi một mình bên cửa sổ.

  1. uỷ mị tt (H. uỷ: cong queo; mị: suy sút) Yếu hèn : Chống cách sinh hoạt uỷ mị (HCM).