ủy mị

  1. uỷ mị tt (H. uỷ: cong queo; mị: suy sút) Yếu hèn : Chống cách sinh hoạt uỷ mị (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ủy mị"

ủy mị
Một cô gái có vẻ ngoài ủy mị ngồi một mình bên cửa sổ.