ứng đáp

  1. đgt (H. đáp: trả lời) Trả lời: Trước những đòi hỏi của tình hình, nhiều nước phương Tây đã kế hoạch ứng đáp tỉ mỉ (HgTùng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ứng đáp"

ứng đáp
Trước những đòi hỏi của tình hình, nhiều nước phương tây đã có kế hoạch ứng đáp tỉ mỉ.