ứng dụng

  1. appliquer; mettre en application
    • ứng dụng thành tựu khoa học vào sản xuất
      appliquer les réalisations scientifiques à la production
  2. application
    • ứng dụng của một định lí
      les applications d'un théorème

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ứng dụng
Ứng dụng này giúp người dùng học từ vựng mỗi ngày.