ứng nghiệm

  1. se vérifier; s'avérer exact (en parlant d'une conjecture)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ứng nghiệm"

ứng nghiệm
Một dự đoán của ông ấy đã ứng nghiệm sau nhiều năm.