Affronter

ngoại động từ
  1. đương đầu
    • Affronter un adversaire puissant
      đương đầu với một đối thủ mạnh
    • Affronter les intempéries
      đương đầu với bão táp phong ba
  2. coi thường (một cách dũng cảm)
    • "La croyance qu'on pourra revenir vivant du combat aide à affronter la mort" (Proust)
      chính niềm tin vào sự sống sót trở về sau cuộc chiến khiến người ta coi thường cái chết
  3. đặt chầu nhau; đặt đối nhau
    • Affronter deux panneaux
      treo đôi panô đối nhau
  4. (y học) ráp (các mép vết thương) gần với nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "Affronter"