Andean

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về dãy núi Andes: Chỉ những đặc điểm, địa , khí hậu liên quan đến dãy núi AndesNam Mỹ.
    • Thuộc về cư dân hoặc văn hóa vùng Andes: Chỉ những yếu tố liên quan đến con người, cộng đồng, phong tục hoặc nền văn hóa của khu vực dãy núi Andes.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The Andean region has a unique climate. (Khu vực Andes khí hậu độc đáo.)
    • She studies traditional Andean music. ( ấy nghiên cứu âm nhạc truyền thống của vùng Andes.)
    • The Andean condor is one of the largest flying birds. (Chim thần ưng Andes một trong những loài chim bay lớn nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Andean civilization": nền văn minh Andes, chỉ các nền văn hóa cổ đại phát triển trong khu vực này, như nền văn minh Inca.

    • Machu Picchu is a famous site of Andean civilization. (Machu Picchu một địa điểm nổi tiếng của nền văn minh Andes.)
  • "Andean Community": Cộng đồng Andes, một tổ chức kinh tế chính trị của các quốc gia trong khu vực.

    • Bolivia is a member of the Andean Community. (Bolivia một thành viên của Cộng đồng Andes.)
Biến thể từ gần giống
  • Andes (Danh từ riêng): Dãy núi Andes.

    • The Andes stretch along the western coast of South America. (Dãy núi Andes trải dài dọc theo bờ biển phía tây của Nam Mỹ.)
  • Andeanist (Danh từ): Nhà nghiên cứu Andes, chuyên gia về khu vực Andes.

    • He is a renowned Andeanist who has published many books. (Ông ấy một nhà nghiên cứu Andes nổi tiếng, người đã xuất bản nhiều cuốn sách.)
Từ đồng nghĩa
  • Of the Andes: (Cụm từ) Của dãy Andes. (Từ đồng nghĩa mô tả trực tiếp nhất)
    • The flora of the Andes is diverse. (Hệ thực vật của dãy Andes rất đa dạng.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đây một tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "Andean".)

Adjective
  1. liên quan tới dãy núi Andes cư dânđó

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "Andean"