Atlas

/'ætləs/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập bản đồ: Một cuốn sách hoặc tập hợp các bản đồ địa , thường bao gồm bản đồ thế giới, các châu lục, quốc gia khu vực.
    • (Giải phẫu) Đốt sống đội: Đốt sống đầu tiên của cột sống cổ, nâng đỡ hộp sọ.
    • (Kiến trúc) Cột tượng người: Một cột hoặc trụ hình dạng một người đàn ông đang chống đỡ, thường dùng trong kiến trúc cổ điển.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Tập bản đồ):

    • She bought a world atlas to help with her geography homework. ( ấy đã mua một tập bản đồ thế giới để giúp làm bài tập địa .)
    • The library has a historical atlas showing Europe in the 18th century. (Thư viện một tập bản đồ lịch sử thể hiện châu Âuthế kỷ 18.)
  • Danh từ (Giải phẫu):

    • The atlas vertebra allows the head to nod up and down. (Đốt sống đội cho phép đầu gật lên xuống.)
  • Danh từ (Kiến trúc):

    • The building's entrance is supported by stone atlases. (Lối vào tòa nhà được chống đỡ bởi những cột tượng người bằng đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Digital atlas": Tập bản đồ kỹ thuật số, thường một trang web hoặc phần mềm chứa bản đồ tương tác.

    • Students now often use a digital atlas instead of a printed one. (Học sinh giờ đây thường sử dụng tập bản đồ kỹ thuật số thay vì bản in.)
  • "Atlas of...": Cụm từ dùng để đặt tên cho các tuyển tập bản đồ chuyên đề ( dụ: Atlas của loài chim, Atlas của bệnh tật).

    • This medical atlas illustrates various skin conditions. (Tập bản đồ y học này minh họa các tình trạng da khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Atlantean (adj): (Thuộc về) Atlas; sức mạnh to lớn, chống đỡ.
    • He took on an Atlantean burden of responsibility. (Anh ấy gánh vác một trách nhiệm nặng nề.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Tập bản đồ):

    • Book of maps: Sách bản đồ.
    • Cartographic collection: Tuyển tập bản đồ.
  • Danh từ (Giải phẫu):

    • First cervical vertebra: Đốt sống cổ đầu tiên (C1).
Thành ngữ liên quan
  • To carry the weight of the world on one's shoulders (like Atlas): Mang gánh nặng thế gian trên vai (như Atlas). (Thành ngữ này bắt nguồn từ thần thoại Hy Lạp, nơi Titan Atlas bị trừng phạt phải chống đỡ bầu trời).
    • As the CEO, he feels like he's carrying the weight of the world on his shoulders. ( Giám đốc điều hành, anh ấy cảm thấy như mình đang gánh vác cả thế gian trên vai.)
danh từ
  1. tập bản đồ
  2. giấy vẽ khổ rộng
  3. (kiến trúc) cột tượng người
  4. (giải phẫu) đốt sống đội

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "Atlas"