atlas

/'ætləs/
danh từ giống đực
  1. tập bản đồ
  2. tập bản vẽ (kèm vào sách)
  3. (giải phẫu) đốt đội, đốt sống đội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "atlas"

atlas
Un atlas géographique est ouvert sur la table.