Bình Minh

  1. dt. (H. bình: yên ổn; minh: sáng) Lúc mặt trời mới mọc: Rộn rịp bình minh một chuyến phà (Huy Cận).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Bình Minh"