Cát Tường

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tốt lành, mang lại điều may mắn: "Cát tường" một từ Hán Việt dùng để chỉ những điều tốt đẹp, lành mạnh, mang lại phúc lộc sự thuận lợi.
    • điềm báo tốt: Chỉ sự việc, hiện tượng được xem điềm lành, báo hiệu những điều tốt đẹp sắp đến.
  2. Danh từ:

    • Điềm lành, sự may mắn: "Cát tường" còn có thể dùng như một danh từ để chỉ chính sự may mắn, phúc lành.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Mọi người đều mong đợi một năm mới cát tường. (Mọi người đều mong đợi một năm mới tốt lành.)
    • Chim én bay vào nhà được coi một điềm cát tường. (Chim én bay vào nhà được coi một điềm báo tốt lành.)
  • Danh từ:

    • Lời chúc cát tường thường được dùng trong dịp Tết. (Lời chúc may mắn thường được dùng trong dịp Tết.)
    • Hoa đào nở sớm biểu tượng của cát tường. (Hoa đào nở sớm biểu tượng của sự may mắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cát tường như ý": may mắn mọi sự đều như mong muốn.

    • Chúc gia đình anh một năm mới cát tường như ý. (Chúc gia đình anh một năm mới may mắn mọi sự đều như ý.)
  • "vạn sự cát tường": mọi việc đều tốt lành, thuận lợi.

    • Câu đối Tết thường bốn chữ "vạn sự cát tường". (Câu đối Tết thường bốn chữ "mọi việc đều tốt lành".)
Biến thể từ gần giống
  • Cát triệu (danh từ): Điềm lành, điềm báo tốt. (Đây từ đồng nghĩa gần nhất, thường được dùng trong văn chương cổ).
  • Tốt lành (tính từ): tính chất tốt, không xấu.
  • May mắn (tính từ/danh từ): Gặp được những điều thuận lợi, tốt đẹp ngoài dự tính.
Từ đồng nghĩa
  • Phúc lành: Điều tốt lành do phúc đức mang lại.
  • Hạnh phúc: Trạng thái vui sướng, mãn nguyện.
  • Thuận lợi: điều kiện dễ dàng để đạt được kết quả.
Các cụm từ liên quan
  • Cát tường khí: Không khí, dấu hiệu mang lại may mắn.
    • Căn phòng trang trí đỏ rực toát lên một không khí cát tường. (Căn phòng trang trí đỏ rực toát lên một không khí mang lại may mắn.)
Thành ngữ liên quan
  • "Phúc lộc thọ khang ninh, cát tường như ý": Một câu chúc đầy đủ, mong đủ phúc, lộc, thọ, sức khỏe, bình an mọi sự may mắn như ý.
  • "Cát tường hỉ khánh": Chỉ chung những điềm lành sự vui mừng, thường dùng trong lời chúc.
  1. Nh. Cát triệu.
  2. () h. Phù Cát, t. Bình Định.

Từ gần giống

Từ chứa "Cát Tường"