Công Chính

  1. 1 dt. (H. công: thợ; chính: việc quốc gia) Ngành phụ trách việc xây dựng quảncầu cống, đường : Tốt nghiệp trường Cao đẳng công chính .
  2. 2 tt. (H. công: không thiên vị; chính: ngay thẳng) Công bằng ngay thẳng: Mọi người kính mến con người công chính ấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "Công Chính"