Côte

Không tìm thấy từ "Côte"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Xương sườn, sườn : Phần xương bao quanh lồng ngực, hoặc phần thịt có xương sườn của động vật dùng làm thực phẩm. Sườn (đồi, núi) : Phần dốc nghiêng của một ngọn đồi hoặc quả núi. Đường dốc : Một con đường hoặc đoạn đường có độ nghiêng lên cao. Bờ biển : Phần đất liền tiếp giáp với biển; vùng ven biển. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Il s'est cassé une côte en to...

See full definition →