cốt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Xương của người hoặc động vật: Phần cứng tạo nên khung nâng đỡ cơ thể.
- Phần còn lại của bộ xương sau khi chết: Thường chỉ hài cốt, di hài.
- Phần lõi, phần bên trong làm chỗ dựa chắc chắn: Phần cấu trúc chính, nòng cốt của một vật thể hay hệ thống.
- Nội dung chính, ý chính: Phần cơ bản, sườn của một câu chuyện, vấn đề hay tác phẩm.
- Phần tinh chất, phần đậm đặc: Chất lỏng thu được từ việc nấu, cô đặc hoặc ép lần đầu, có nồng độ cao.
- Mã số: Một dãy ký tự dùng để nhận diện hoặc mở khóa.
Động từ:
- Coi là mục đích chính, nhắm tới điều cốt yếu: Hành động lấy một mục tiêu nào đó làm trọng tâm cần đạt được.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Hài cốt của liệt sĩ được quy tập về nghĩa trang. (Phần xương còn lại của người đã khuất.)
- Công trình này sử dụng bê tông cốt thép. (Phần thép bên trong đóng vai trò khung chịu lực.)
- Cốt của câu chuyện rất hay, nhưng cách kể chưa hấp dẫn. (Nội dung chính, ý tưởng nòng cốt.)
- Nước mắm cốt có vị đậm đà hơn hẳn. (Phần nước mắm nguyên chất, đậm đặc.)
- Anh ấy quên mất cốt để mở cửa. (Mã số, mật mã.)
Động từ:
- Làm việc gì cũng phải cốt chất lượng. (Lấy chất lượng làm mục tiêu hàng đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cốt ở...": nhấn mạnh yếu tố then chốt, quan trọng nhất nằm ở đâu.
- Thành công cốt ở sự kiên trì. (Then chốt là ở sự kiên trì.)
"cốt để...": với mục đích chính là.
- Tôi nói vậy cốt để mọi người hiểu. (Mục đích chính của việc nói là để mọi người hiểu.)
"cốt sao...": miễn sao đạt được điều cốt yếu.
- Cốt sao công việc hoàn thành đúng hạn. (Miễn sao công việc được hoàn thành đúng thời gian là được.)
Biến thể và từ liên quan
- Cốt lõi (dt): Phần quan trọng nhất, bản chất nhất.
- Đây là vấn đề cốt lõi của cuộc tranh luận.
- Cốt truyện (dt): Diễn biến chính, sườn câu chuyện trong một tác phẩm văn học, điện ảnh.
- Cốt truyện phim này rất hấp dẫn.
- Cốt yếu (tt): Rất quan trọng, then chốt.
- Đây là một nguyên tắc cốt yếu.
- Bà cốt (dt, cổ/địa phương): Người phụ nữ làm nghề đồng bóng, gọi hồn.
- Cao trình (dt, chuyên ngành): Mốc độ cao, thường dùng trong xây dựng, địa hình. (Nghĩa tương đương với một cách dùng khác của "cốt").
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
- Xương (dt): Chỉ phần xương nói chung.
- Sườn (dt): Phần khung, ý chính (nghĩa bóng).
- Hạt nhân (dt): Phần trung tâm, cốt lõi.
- Tinh tuý (dt): Phần tinh chất, tinh hoa.
- Mã (dt): Mã số, ký hiệu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Cốt nhục tương tàn: Anh em ruột thịt hại lẫn nhau.
- Một đồng một cốt (tục ngữ): Cùng một giuộc, cùng một loại, tính cách giống hệt nhau.
- Hai đứa nó một đồng một cốt, đều nghịch ngợm như nhau.
- 1 I. dt. Xương người, động vật, thức ăn cua, cá có lợi cho việc tạo cốt cốt nhục cốt nhục tương tàn cốt tuỷ. 2. Xương của người chết hoặc của động vật còn giữ lại được: bốc cốt vào tiểu. 3. Phần bên trong cùng làm chỗ dựa chắc chắn cho toàn khối: bê tông cốt thép. 4. Nội dung chính và tạo nên sườn của một vấn đề hay tác phẩm văn học: cốt truyện phải tìm cho ra cốt của vấn đề là ở đâu. 5. Nước pha đậm đặc lần đầu, phần nước tinh tuý nhất có được do nấu, cô đặc hoặc ép: nước mắm cốt. II. đgt. Coi là mục đích chính cần đạt được: Cốt được việc là tốt, dù có tốn kém chút đỉnh cốt để giúp nhau thôi.
- 2 dt. Bà cốt: một đồng một cốt (tng.).
- 3 Nh. Cao trình.
- 4 (F. cote) dt. Chỉ số kích thước của xi lanh máy.
- 5 (F. code) dt. Mã số: phải nhớ cốt là bao nhiêu mới mở được.