cốt

  1. 1 I. dt. Xương người, động vật, thức ăn cua, lợi cho việc tạo cốt cốt nhục cốt nhục tương tàn cốt tuỷ. 2. Xương của người chết hoặc của động vật còn giữ lại được: bốc cốt vào tiểu. 3. Phần bên trong cùng làm chỗ dựa chắc chắn cho toàn khối: tông cốt thép. 4. Nội dung chính tạo nên sườn của một vấn đề hay tác phẩm văn học: cốt truyện phải tìm cho ra cốt của vấn đề đâu. 5. Nước pha đậm đặc lần đầu, phần nước tinh tuý nhất được do nấu, đặc hoặc ép: nước mắm cốt. II. đgt. Coi mục đích chính cần đạt được: Cốt được việc tốt, tốn kém chút đỉnh cốt để giúp nhau thôi.
  2. 2 dt. cốt: một đồng một cốt (tng.).
  3. 3 Nh. Cao trình.
  4. 4 (F. cote) dt. Chỉ số kích thước của xi lanh máy.
  5. 5 (F. code) dt. số: phải nhớ cốt bao nhiêu mới mở được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cốt
Một công nhân xây dựng đang đan những thanh cốt thép.