Cửu tuyền

  1. (H. cửu: chín; tuyền: suối) Như Cửu nguyên: Trên tam bảo, dưới cửu tuyền, tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Cửu tuyền"