Capricorn

/'kæprikɔ:n/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Tên riêng):
    • Ma Kết: Tên gọi của một chòm sao hoàng đạo (cung hoàng đạo) thứ mười trong mười hai cung, nằmbán cầu nam.
    • Cung Ma Kết: Khoảng thời gian Mặt Trời đi qua chòm sao Ma Kết, từ khoảng ngày 22 tháng 12 đến ngày 19 tháng 1.
    • Người thuộc cung Ma Kết: Người ngày sinh rơi vào khoảng thời gian Mặt Trờitrong chòm sao Ma Kết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My zodiac sign is Capricorn. (Cung hoàng đạo của tôi Ma Kết.)
    • Capricorn is known for being ambitious and disciplined. (Cung Ma Kết được biết đến đầy tham vọng kỷ luật.)
    • She is a typical Capricorn. ( ấy một người thuộc cung Ma Kết điển hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • The Tropic of Capricorn: Tên tiếng Anh của đường chí tuyến Nam, vĩ tuyến 23°26'22" phía nam đường xích đạo, nơi Mặt Trờithẳng đứng vào ngày Đông chí.
    • The Tropic of Capricorn passes through Australia. (Đường chí tuyến Nam đi qua nước Úc.)
Biến thể từ gần giống
  • Capricornian (danh từ/ tính từ): (Người) thuộc cung Ma Kết. (Ít phổ biến hơn cách dùng "a Capricorn").
    • He has a very Capricornian personality. (Anh ấy tính cách rất điển hình của Ma Kết.)
Từ đồng nghĩa
  • The Goat: (Con ) - Biểu tượng của cung Ma Kết.
  • The Sea-Goat: ( Biển) - Tên gọi khác dựa trên hình tượng thần thoại nửa nửa .
Thành ngữ liên quan
  • To be a true Capricorn: một người Ma Kết chính hiệu (thể hiện đầy đủ các đặc điểm tính cách được cho điển hình của cung này như chăm chỉ, tham vọng, thực tế).
    • Always saving money and planning for the future? You're a true Capricorn. (Luôn tiết kiệm tiền lên kế hoạch cho tương lai à? Bạn đúng một Ma Kết chính hiệu.)
danh từ
  1. the tropic of capricorn đông chí tuyến

Từ đồng nghĩa