Censément

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Phó từ (thân mật):
    • Coi như là, được cho là, được xem: Từ này diễn tả một điều đó được tuyên bố, giả định hoặc cho là đúng, nhưng thường hàm ý rằng người nói nghi ngờ hoặc không hoàn toàn tin tưởng vào tính xác thực của . nhấn mạnh sự khác biệt giữa vẻ bề ngoài hoặc lời tuyên bố với thực tế.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ: (Anh ta coi như trưởng dự án, nhưng chính trợcủa anh ta mớingười làm hết mọi việc.) (Loại thuốc được cho là thần kỳ này chẳng tác dụng .) (Họ được xem đã đi nghỉ, nhưng chẳng ai thấy họsân bay cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Censément" thường được dùng trong văn nói thân mật hoặc văn phong mang tính chất hoài nghi, mỉa mai. làm nổi bật sự mâu thuẫn giữa điều được công bố thực tế được nhận thấy hoặc tin tưởng. (Nhân chứng, coi như chứng kiến tận mắt, lại đưa ra một mô tả rất mơ hồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Prétendument (phó từ): một cách tự xưng, được cho là (cũng mang sắc thái nghi ngờ tương tự). (Một bức tranh tự xưng được vẽ bởi Monet.)
  • Soi-disant (tính từ/phó từ): tự xưng là, cái gọi là. (Một cái gọi là chuyên gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Supposément: được cho là, được giả định là.
  • Officiellement: một cách chính thức (nhưng không nhất thiết mang sắc thái nghi ngờ như "censément").
Các cụm từ liên quan
  • Être censé faire quelque chose: được cho là phải làm gì, lẽ ra phải làm gì (diễn tả một nghĩa vụ hoặc kỳ vọng). (Anh ta lẽ ra phải đến vào lúc trưa.) (Lưu ý: Ở đây "censé" là tính từ, khác với phó từ "censément").
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "censément". Tuy nhiên, thường xuất hiện trong các cấu trúc nhấn mạnh sự đối lập, chẳng hạn như: "Censément [tuyên bố], mais en réalité..." (Coi như [điều được nói], nhưng thực tế thì...).
phó từ
  1. (thân mật) coi như
    • Être censément le maître
      coi nhưchủ
    • Sensément

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ chứa "Censément"