Chí Công

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất công bằng, hoàn toàn công minh, không một chút thiên vị: "chí công" mô tả một phẩm chất, thái độ hoặc hành động cực kỳ công bằng, lấy lẽ phải làm trọng, không tình riêng hay định kiến cá nhân.
    • (Từ ) Đấng chí công: Danh xưng chỉ Thượng đế hoặc Trời, được quan niệm đấng công bằng tuyệt đối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Vị quan ấy nổi tiếng người chí công khi xét xử. (Vị quan ấy nổi tiếng người rất công bằng khi xét xử.)
    • Cần tinh thần chí công để giải quyết mâu thuẫn trong nội bộ. (Cần tinh thần rất công bằng để giải quyết mâu thuẫn trong nội bộ.)
    • Ông ta tin vào đấng chí công trên cao. (Ông ta tin vào đấng công bằng tuyệt đối trên cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chí công vô tư": Cụm từ cố định, nhấn mạnh sự công bằng tuyệt đối đi đôi với lòng vô tư, không lợi ích cá nhân, chỉ lợi ích chung.
    • Người lãnh đạo phải tấm lòng chí công vô tư. (Người lãnh đạo phải tấm lòng rất công bằng không tư lợi.)
    • Anh ấy làm việc với tinh thần chí công vô tư, được mọi người nể phục. (Anh ấy làm việc với tinh thần rất công bằng vô tư, được mọi người nể phục.)
Biến thể từ gần giống
  • Công bằng (tt): Có lẽ phải, đúng đắn, không thiên vị. ("Chí công" mức độ cao nhất của "công bằng").
  • Vô tư (tt): Không tư lợi, không thiên vị tình cảm riêng. Thường đi kèm với "chí công".
  • Công minh (tt): Sáng suốt công bằng (thường dùng trong xét xử).
Từ đồng nghĩa
  • Công chính: Công bằng chính trực.
  • Công tâm: lòng ngay thẳng, công bằng (thiên về thái độ bên trong).
Từ trái nghĩa
  • Thiên vị: Nghiêng về một phía, không công bằng.
  • Tư túi: lợi ích cá nhân.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "chí công" mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết, văn phong chính luận hoặc khi nói về phẩm chất đạo đức cao đẹp.
  • Khi dùng độc lập, "chí công" đã hàm chứa nghĩa rất mạnh (rất công bằng). Cụm "chí công vô tư" cách diễn đạt phổ biến trọn vẹn nhất.
  • Nghĩa địa danh (" Chí Công") một từ đồng âm khác nghĩa, không liên quan đến nghĩa tính từ được giải thíchtrên.
  1. 1 tt. Rất công bằng, không một chút thiên vị: giải quyết một cách chí công đấng chí công (chỉ Thượng đế, Trời).
  2. 2 () h. Tuy Phong, t. Bình Thuận.