Chế Tạo

  1. đgt. (H. chế: làm ra; tạo: làm thành vật phẩm) Biến nguyên liệu thành đồ dùng: Phấn đấu làm chủthuật chế tạo khí (VNgGiáp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Chế Tạo"