Chameleon

/kə'mi:ljən/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tắc kè hoa: Một loài thằn lằn thuộc họ Chamaeleonidae, nổi tiếng với khả năng thay đổi màu da chiếc lưỡi dài, bắn ra nhanh để bắt mồi.
    • Người hay thay đổi, người không kiên định: (Nghĩa ẩn dụ) Một người tính cách, quan điểm hoặc lòng trung thành dễ dàng thay đổi tùy theo hoàn cảnh hoặc đối tượng tiếp xúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa con vật):

    • The chameleon slowly changed its color to blend in with the green leaves. (Con tắc kè hoa từ từ đổi màu để hòa lẫn với những chiếc xanh.)
    • We saw a chameleon at the zoo with its long, sticky tongue. (Chúng tôi đã thấy một con tắc kè hoasở thú với chiếc lưỡi dài dính.)
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ):

    • In politics, he is a real chameleon, always adapting his opinions to please the crowd. (Trong chính trị, anh ta đúng một kẻ hay thay đổi, luôn điều chỉnh quan điểm để làm hài lòng đám đông.)
    • Don't trust him; he's a chameleon who says one thing today and the opposite tomorrow. (Đừng tin hắn ta; hắn một kẻ ba phải, hôm nay nói một đằng ngày mai nói một nẻo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A social chameleon": Một người khả năng thay đổi hành vi, cách nói chuyện để hòa nhập vào các nhóm xã hội khác nhau một cách dễ dàng.
    • As a spy, she was a social chameleon, fitting into any environment seamlessly. ( một điệp viên, ấy một kẻ biến hóa xã hội, hòa nhập vào bất kỳ môi trường nào một cách hoàn hảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Chameleonic (tính từ): tính chất hay thay đổi, dễ biến đổi như tắc kè hoa.
    • His chameleonic personality makes him hard to predict. (Tính cách hay thay đổi của anh ta khiến anh ta khó đoán.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa con vật: Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp trong tiếng Việt ngoài "tắc kè hoa".
  • Nghĩa ẩn dụ:
    • Người ba phải: Người không chính kiến, dễ dàng thay đổi theo ý người khác.
    • Kẻ cơ hội: Người luôn thay đổi hành vi, lập trường để thu lợi cho bản thân.
    • Kẻ hay trở mặt: Người dễ dàng thay đổi thái độ, tình cảm.
Thành ngữ liên quan
  • To be a chameleon: Hành xử như một kẻ hay thay đổi, không kiên định.
    • In this industry, you can't be a chameleon; you need a clear brand identity. (Trong ngành này, bạn không thể một kẻ hay đổi thay; bạn cần một bản sắc thương hiệu rõ ràng.)
danh từ
  1. (động vật học) tắc kè hoa
  2. người hay thay đổi ý kiến, người không kiên định

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "Chameleon"

Từ có nhắc đến "Chameleon"