Chechen

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về Chechnya, liên quan đến Chechnya: Chỉ những nguồn gốc, liên quan đến Cộng hòa Chechnya, một chủ thể liên bang của Nga.
    • Thuộc về người Chechen, văn hóa Chechen: Chỉ những đặc điểm liên quan đến dân tộc, văn hóa, truyền thống của người Chechen.
  2. Danh từ:

    • Người Chechen: Chỉ một thành viên của dân tộc bản địa chính ở Chechnya.
    • Tiếng Chechen: Chỉ ngôn ngữ chính thức của Cộng hòa Chechnya, thuộc ngữ hệ Đông Bắc Caucasus (ngữ hệ Nakh).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Chechen culture is rich in traditions. (Văn hóa Chechen rất giàu truyền thống.)
    • They are studying Chechen history. (Họ đang nghiên cứu lịch sử Chechnya.)
  • Danh từ (chỉ người):

    • He is a Chechen. (Anh ấy một người Chechen.)
    • Many Chechens speak both Russian and their native language. (Nhiều người Chechen nói cả tiếng Nga tiếng mẹ đẻ của họ.)
  • Danh từ (chỉ ngôn ngữ):

    • Chechen uses the Cyrillic alphabet. (Tiếng Chechen sử dụng bảng chữ cái Cyrillic.)
    • It is difficult for outsiders to learn Chechen. (Người ngoài rất khó học tiếng Chechen.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chechen Republic": Tên chính thức của Chechnya.

    • Grozny is the capital of the Chechen Republic. (Grozny thủ đô của Cộng hòa Chechen.)
  • "Chechen diaspora": Cộng đồng người Chechen sống bên ngoài Chechnya.

    • There is a significant Chechen diaspora in Europe. ( một cộng đồng người Chechen đáng kểchâu Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Chechnya (Danh từ riêng): Tên quốc gia/vùng lãnh thổ.
  • Chechen-Ingush (Tính từ/Danh từ): Thuộc về hoặc liên quan đến Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Tự trị Chechen-Ingush trước đây.
Từ đồng nghĩa
  • Về người: Người Chechnya (ít dùng hơn, thường chỉ quốc tịch/khu vực hơn dân tộc).
  • Về ngôn ngữ: (Không từ đồng nghĩa phổ biến, thường được mô tả "ngôn ngữ của người Chechen").
Adjective
  1. thuộc, liên quan tới Chechnya, người dân, hay văn hóa của nước này
Noun
  1. thứ tiếng được nói bởi người Chechen
  2. người dân bản địa hay cư dân của Chechnya

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống