Chinaman

/'tʃainəmən/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người Trung Quốc (, thông tục, thường mang tính xúc phạm): Từ này trước đây được dùng để chỉ một người đàn ông Trung Quốc, nhưng ngày nay được coi một từ tính phân biệt chủng tộc xúc phạm.
    • (Trong môn cricket) Một kiểu giao bóng đặc biệt: Một ném bóng bởi tay ném thuận tay trái đến tay đập bóng thuận tay phải, khiến bóng xoáy từ phía "off" sang "leg".
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa xúc phạm):
    • Using the term "chinaman" to refer to someone is considered highly offensive. (Việc sử dụng từ "chinaman" để chỉ ai đó được coi rất xúc phạm.)
  • Danh từ (trong cricket):
    • The bowler surprised the batsman with a perfect chinaman. (Tay ném bóng đã làm tay đập bóng ngạc nhiên với một "chinaman" hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chinaman's chance": (thành ngữ cổ, từ Mỹ) Một cơ hội cực kỳ mong manh, gần như không khả năng thành công.
    • He has a chinaman's chance of winning the race against such strong competitors. (Anh ta một cơ hội mong manh để thắng cuộc đua trước những đối thủ mạnh như vậy.)
Lưu ý quan trọng về cách dùng
  • Từ "chinaman" (viết thường) khi dùng để chỉ người Trung Quốc nguồn gốc từ thời kỳ phân biệt chủng tộc một từ ngữ mang tính miệt thị. Ngày nay, việc sử dụng bị coi không phù hợp xúc phạm. Cách gọi tôn trọng chuẩn mực "Chinese man" hoặc "Chinese person".
  • Trong môn cricket, thuật ngữ "Chinaman" (thường viết hoa) một thuật ngữ kỹ thuật chuyên môn không mang ý nghĩa xúc phạm trong ngữ cảnh đó, nguồn gốc tên gọi của có thể gây tranh cãi.
Biến thể từ gần giống
  • Chinese (adj/n): Thuộc về Trung Quốc, người Trung Quốc (cách gọi trung lập tôn trọng).
  • China (n): Nước Trung Quốc, đồ sứ.
Từ đồng nghĩa từ thay thế phù hợp
  • Để chỉ người (cách gọi tôn trọng):
    • Chinese man: người đàn ông Trung Quốc.
    • Chinese person: người Trung Quốc.
  • Để chỉ người (từ xúc phạm, nên tránh):
    • Chink (cực kỳ xúc phạm).
Thành ngữ liên quan
  • "Not have a chinaman's chance": (thành ngữ ) Hoàn toàn không cơ hội nào.
    • Without a ticket, you don't have a chinaman's chance of getting in. (Không , anh hoàn toàn không cơ hội nào để vào được.)
danh từ
  1. người bán đồ sứ
  2. (thông tục) người Trung-quốc

Idioms

  • chinaman's chance
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) triển vọng mong manh nhất, khả năng ít nhất

Từ đồng nghĩa