chink

/tʃiɳk/
danh từ
  1. khe, kẽ hở, kẽ nứt; chỗ mở (cửa)
  2. tiếng loảng xoảng, tiếng xủng xẻng
  3. (từ lóng) tiền, tiền đồng
ngoại động từ
  1. làm kêu loảng xoảng, làm kêu xủng xẻng
  2. kêu loảng xoảng, kêu xủng xẻng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chink"

chink
A small chink in the fence lets sunlight through.