Cimarron

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cừu cimarron: Một giống cừu núi hoang dãcác vùng miền tây Bắc Mỹ, đặc điểm sừng lớn xoăn.
    • Sông Cimarron: Một con sông bắt nguồn từ đông bắc New Mexico, chảy theo hướng đông qua Oklahoma trở thành một nhánh của sông Arkansas.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Chỉ động vật):

    • The cimarron is well-adapted to the rugged mountain terrain. (Cừu cimarron rất thích nghi với địa hình núi hiểm trở.)
    • We spotted a herd of cimarron during our hike. (Chúng tôi đã nhìn thấy một đàn cừu cimarron trong chuyến đi bộ đường dài.)
  • Danh từ (Chỉ địa ):

    • The Cimarron River flows through multiple states. (Sông Cimarron chảy qua nhiều tiểu bang.)
    • They set up camp near the banks of the Cimarron. (Họ dựng trại gần bờ sông Cimarron.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cimarron country": Vùng đất nơi cừu cimarron sinh sống hoặc vùng lưu vực sông Cimarron.
    • This map shows the old trails through Cimarron country. (Bản đồ này cho thấy những con đường mòn xưa xuyên qua vùng đất Cimarron.)
Biến thể từ gần giống
  • Bighorn sheep: Cừu sừng lớn (tên gọi chung cho loài cừu núi Bắc Mỹ, trong đó một tên gọi cụ thể).
  • Wild sheep: Cừu hoang.
Từ đồng nghĩa
  • Bighorn: Cừu sừng lớn (khi nói về động vật).
  • River: Sông, dòng sông (khi nói về địa ).
Lưu ý
  • Từ "cimarron" nguồn gốc từ tiếng Tây Ban Nha, ban đầu có nghĩa "hoang dã" hoặc "chạy trốn". Trong tiếng Anh, được dùng như một danh từ riêng để chỉ một giống cừu cụ thể một con sông cụ thể.
Noun
  1. cừu cimaron, giống cừu núi hoang miền tây Bắc Mĩ, sừng xoăn lớn.
  2. sông Cimaron, một nhánh của sông Arkansas, bắt nguồn từ đông bắc New Mexico chảy theo hướng đông tới Oklahoma

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Cimarron"