cimarron

Noun
  1. cừu cimaron, giống cừu núi hoang miền tây Bắc Mĩ, sừng xoăn lớn.
  2. sông Cimaron, một nhánh của sông Arkansas, bắt nguồn từ đông bắc New Mexico chảy theo hướng đông tới Oklahoma

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cimarron"

cimarron
A bighorn cimarron stands on a rocky mountain ridge.