Claudius I

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Claudius I: Tên hiệu của một hoàng đế La , trị vì từ năm 41 đến năm 54 sau Công nguyên. Ông được biết đến với việc củng cố Đế chế La , mở rộng lãnh thổ (như chinh phục phần phía nam của nước Anh), thành viên của triều đại Julio-Claudian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Claudius I was an unexpected emperor who proved to be an effective administrator. (Claudius I một vị hoàng đế bất ngờ đã chứng tỏ một nhà quản lý hiệu quả.)
    • The conquest of Britain began under the reign of Claudius I. (Cuộc chinh phục nước Anh bắt đầu dưới triều đại của Claudius I.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The reign of Claudius I": triều đại của Claudius I, thường được nhắc đến trong bối cảnh lịch sử cổ đại.
    • The reign of Claudius I saw significant expansion of the Roman Empire. (Triều đại của Claudius I chứng kiến sự mở rộng đáng kể của Đế chế La .)
Biến thể từ gần giống
  • Claudius (n): Cách gọi tắt phổ biến cho Claudius I.
    • The emperor Claudius was known for his scholarly works. (Hoàng đế Claudius được biết đến với các tác phẩm học thuật của mình.)
  • Tiberius Claudius Caesar Augustus Germanicus (n): Tên đầy đủ của Claudius I.
Từ đồng nghĩa
  • Emperor Claudius: Hoàng đế Claudius.
  • Claudius Caesar: Claudius Caesar.
Noun
  1. xem claudius.

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống