Cockcroft

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Tên một nhà vật lý học người Anh: "Cockcroft" họ của Sir John Douglas Cockcroft, một nhà vật lý học đoạt giải Nobel. Ông nổi tiếng đã cùng với Ernest Walton thực hiện thí nghiệm phân tách hạt nhân nguyên tử đầu tiên bằng máy gia tốc hạt vào năm 1932.
dụ sử dụng
  • Danh từ (riêng):
    • Cockcroft and Walton built the first particle accelerator. (Cockcroft Walton đã chế tạo máy gia tốc hạt đầu tiên.)
    • The Cockcroft-Walton generator is named after these two physicists. (Máy phát Cockcroft-Walton được đặt tên theo hai nhà vật này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cockcroft-Walton accelerator" hoặc "Cockcroft-Walton generator": Một loại mạch điện nhân điện áp, thường được sử dụng trong các máy gia tốc hạt cấp thấp các thiết bị tạo điện áp cao.
    • The museum has a model of the original Cockcroft-Walton accelerator. (Bảo tàng một mô hình của máy gia tốc Cockcroft-Walton nguyên bản.)
Biến thể từ gần giống
  • Cockcroft-Walton (tính từ/ danh từ ghép): Thuộc về hoặc liên quan đến công trình của Cockcroft Walton, đặc biệt loại máy gia tốc hoặc cấu trúc mạch nhân điện áp.
    • This circuit uses a Cockcroft-Walton voltage multiplier design. (Mạch này sử dụng thiết kế bộ nhân điện áp Cockcroft-Walton.)
Từ đồng nghĩa
  • Sir John Cockcroft: Tên đầy đủ với tước hiệu.
  • Nuclear physicist: Nhà vật hạt nhân (nghĩa chung, chỉ chuyên ngành của ông).
Lưu ý
  • "Cockcroft" một danh từ riêng (tên người) luôn được viết hoa.
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh lịch sử khoa học, vật hạt nhân lịch sử công nghệ máy gia tốc.
Noun
  1. tên nhà vật lý học người Anh (cùng với Ernest Walton năm 1931) đã phân tách được các nguyên tử (1897-1967).