Coptic

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về người Cốp-, Giáo hội Cốp-, ngôn ngữ Cốp-, hoặc nghệ thuật Cốp-: Chỉ những liên quan đến cộng đồng Kitô giáo bản địa ở Ai Cập, nhà thờ, ngôn ngữ cổ, hoặc di sản văn hóa của họ.
  2. Danh từ:

    • Ngôn ngữ Cốp-: Ngôn ngữ cổ cuối cùng của người Ai Cập, nay chủ yếu được sử dụng trong nghi lễ phụng vụ của Giáo hội Chính thống giáo Cốp-. được viết bằng một bảng chữ cái dựa trên chữ Hy Lạp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The museum has a collection of Coptic textiles. (Bảo tàng một bộ sưu tập các loại vải dệt Cốp-.)
    • She studies Coptic art and architecture. ( ấy nghiên cứu nghệ thuật kiến trúc Cốp-.)
  • Danh từ (ngôn ngữ):

    • Coptic is still used in the liturgy of the Coptic Orthodox Church. (Tiếng Cốp- vẫn được sử dụng trong nghi lễ của Giáo hội Chính thống giáo Cốp-.)
    • Scholars learn Coptic to read ancient Egyptian Christian manuscripts. (Các học giả học tiếng Cốp- để đọc các bản thảo Kitô giáo Ai Cập cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coptic Christianity": Chỉ truyền thống Kitô giáo của Giáo hội Cốp-, một trong những giáo hội Kitô giáo lâu đời nhất.

    • Coptic Christianity has a rich history dating back to the first century. (Kitô giáo Cốp- một lịch sử phong phú bắt nguồn từ thế kỷ thứ nhất.)
  • "Coptic alphabet": Hệ thống chữ viết dùng để ghi lại ngôn ngữ Cốp-, chủ yếu dựa trên chữ cái Hy Lạp với một số chữ cái bổ sung từ chữ Demotic.

    • The Coptic alphabet has 32 letters. (Bảng chữ cái Cốp- 32 chữ cái.)
Biến thể từ gần giống
  • Copt (danh từ): Một thành viên của Giáo hội Chính thống giáo Cốp- ở Ai Cập.
    • The Copts are the largest Christian community in the Middle East. (Người Cốp- cộng đồng Kitô giáo lớn nhấtTrung Đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp. Đây một thuật ngữ chuyên biệt chỉ một nhóm tôn giáo, ngôn ngữ văn hóa cụ thể. Có thể mô tả gián tiếp "thuộc về Kitô giáo Ai Cập cổ" hoặc "ngôn ngữ phụng vụ Ai Cập".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng. "Coptic" một tính từ hoặc danh từ riêng, không tạo thành cụm động từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "Coptic". Đây một thuật ngữ mang tính học thuật tôn giáo chuyên biệt.
Adjective
  1. thuộc, liên quan tới những thành viên trong Giáo hội Thiên Chúa cổ A Rập, nhà thờ, ngôn ngữ, hay nghệ thuật của họ
Noun
  1. ngôn ngữ thuộc nghi thức tế lễ của nhà thờ của Giáo hội Thiên Chúa cổ A Rập được sử dụng ở Ai Cập Ê-ti-ô-pi-a; được viết bằng bảng chữ cái Hi Lạp

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "Coptic"