Crux

/krʌks/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điểm then chốt, cốt lõi: Phần quan trọng nhất hoặc trung tâm của một vấn đề, tình huống hoặc lập luận.
    • Vấn đề nan giải, mối khó khăn: Phần phức tạp hoặc khó giải quyết nhất trong một vấn đề.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The crux of the argument is whether we should invest now or later. (Điểm then chốt của cuộc tranh luận liệu chúng ta nên đầu bây giờ hay sau này.)
    • Finding a reliable supplier is the crux of our current problem. (Tìm được một nhà cung cấp đáng tin cậy vấn đề nan giải trong tình hình hiện tại của chúng ta.)
    • He quickly got to the crux of the matter. (Anh ấy nhanh chóng đi vào điểm cốt lõi của vấn đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the crux of the matter": điểm then chốt của vấn đề.

    • Let's stop discussing details and focus on the crux of the matter. (Hãy ngừng thảo luận các chi tiết tập trung vào điểm then chốt của vấn đề.)
  • "to be at the crux of something": trung tâm/điểm mấu chốt của cái đó.

    • Trust is at the crux of any successful relationship. (Sự tin tưởng điểm mấu chốt của bất kỳ mối quan hệ thành công nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Cruxes (n, số nhiều): dạng số nhiều của "crux".
    • The debate revealed several cruxes that need to be addressed. (Cuộc tranh luận đã làm lộ ra một vài vấn đề nan giải cần được giải quyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Core (n): phần lõi, trung tâm.
  • Heart (n): trái tim, cốt lõi.
  • Essence (n): bản chất, tinh túy.
  • Nub (n): điểm chính, cốt lõi.
Thành ngữ liên quan
  • The crux of the biscuit: (thành ngữ hài hước, ít trang trọng) điểm mấu chốt, phần quan trọng nhất.
    • Alright, let's get to the crux of the biscuithow much will this cost? (Được rồi, hãy đi vào điểm mấu chốt điviệc này sẽ tốn bao nhiêu tiền?)
danh từ, số nhiều cruxes
  1. vấn đề nan giải, mối khó khăn
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm chính, cái nút, điểm then chốt
    • the crux of the matter
      cái nút của vấn đề, điểm then chốt của vấn đề

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "Crux"