Cuối

  1. d. (hoặc t.). Phầngần điểm giới hạn, chỗ hoặc lúc sắp hết, sắp kết thúc. Nhà ở cuối làng. Đêm cuối thu. Đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm (tng.). Từ đầu đến cuối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống