Débarquer

ngoại động từ
  1. dỡ (hàng) cho lên bờ, cho xuống xe (hành khách)
  2. (quân sự) cho đổ bộ
  3. (thân mật) tống khứ
    • Débarqueur un incapable
      tống khứ một tên bất lực
nội động từ
  1. lên bờ, xuống xe.
  2. (quân sự) đổ bộ
    • L'ennemi n'a pas pu débarqueur
      quân địch không đổ bộ được
  3. (hàng hải) thôi việctàu, bỏ tàu (thủy thủ)
    • débarqueur chez quelqu'un
      bất thần đến nhà ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa