embarquer

ngoại động từ
  1. xếp lên tàu, xếp lên thuyền
    • Embarquer des marchandises
      xếp hàng lên tàu, xếp hàng lên thuyền
  2. (nghĩa rộng) xếp lên toa (xe lửa)
  3. (nghĩa bóng) dấn vào, kéo vào
    • Embarquer quelqu'un dans une affaire
      kéo ai vào một việc gì
  4. bắt đầu
    • Embarquer très mal une affaire
      bắt đầu một việc rất tồi
  5. (thông tục) bắt giữ
  6. (hàng hải) ghi tên (thủy thủ)
  7. bị tràn
    • Embarquer une lame
      bị sóng tràn
nội động từ
  1. lên tàu (đi đâu)
  2. (nghĩa rộng) lên xe (đi đâu)
  3. bị sóng tràn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "embarquer"