Dakar

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Thủ đô của Senegal: "Dakar" tên gọi của thủ đô, đồng thời thành phố lớn nhất quan trọng nhất của quốc gia Senegal.
    • Thành phố cảng chính: "Dakar" cũng một thành phố cảng lớn quan trọng bậc nhất, nằm trên bán đảo Cabo Verde, bên bờ Đại Tây Dương.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Dakar is the political and economic center of Senegal. (Dakar trung tâm chính trị kinh tế của Senegal.)
    • The ship arrived at the port of Dakar. (Con tàu đã cập cảng Dakar.)
    • Many international organizations have their offices in Dakar. (Nhiều tổ chức quốc tế văn phòng tại Dakar.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Greater Dakar": Vùng đô thị Dakar, bao gồm thành phố chính các khu vực ngoại ô xung quanh.
    • The population of Greater Dakar is over 3 million. (Dân số của Vùng đô thị Dakar hơn 3 triệu người.)
Biến thể từ liên quan
  • Dakarois/Dakaroise (danh từ/tính từ): Người dân Dakar / thuộc về Dakar.
    • Dakarois culture is a vibrant mix of traditions. (Văn hóa của người Dakar sự pha trộn sôi động của nhiều truyền thống.)
Thông tin bổ sung
  • Vị trí địa : Dakar nằmđiểm cực tây của lục địa Châu Phi.
  • Vai trò lịch sử: Thành phố từng thủ đô của Liên bang Tây Phi thuộc Pháp một cảng quan trọng trong các tuyến đường thương mại xuyên Đại Tây Dương.
Noun
  1. thủ đô, thành phố cảng chính cũng thành phố lớn nhất của Senegal

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống