December

/di'sembə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tháng thứ mười hai tháng cuối cùng trong năm Dương lịch: "December" tên gọi của tháng 12, tháng cuối cùng trong năm, sau tháng November trước tháng January của năm mới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My birthday is in December. (Sinh nhật của tôi vào tháng Mười Hai.)
    • December is often associated with winter and holidays. (Tháng Mười Hai thường được liên tưởng đến mùa đông các ngày lễ.)
    • The project deadline is December 15th. (Hạn chót của dự án ngày 15 tháng Mười Hai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a December to remember": một tháng Mười Hai đáng nhớ (thường dùng trong quảng cáo hoặc nói về một sự kiện đặc biệt).
    • The company party made it a December to remember. (Bữa tiệc công ty đã biến thành một tháng Mười Hai đáng nhớ.)
  • "mid-December": giữa tháng Mười Hai.
    • We expect the report by mid-December. (Chúng tôi mong đợi báo cáo vào giữa tháng Mười Hai.)
Biến thể từ gần giống
  • Dec. (viết tắt): cách viết tắt thông dụng của "December".
    • The event is scheduled for Dec. 20. (Sự kiện được lên lịch vào ngày 20 tháng 12.)
Từ đồng nghĩa
  • The twelfth month: tháng thứ mười hai (cách diễn đạt bằng số thay vì tên riêng).
  • The last month of the year: tháng cuối cùng của năm (cách diễn đạt mô tả).
Lưu ý về từ vựng
  • "December" luôn được viết hoa chữ cái đầu tiên đây tên riêng của một tháng.
  • Khi đứng một mình, "December" thường được hiểu tháng 12 của năm hiện tại hoặc ngữ cảnh đang nói đến.
  • Trong tiếng Việt, tháng này còn tên gọi khác tháng Chạp (theo âm lịch).
danh từ
  1. tháng mười hai, tháng chạp

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "December"

Từ có nhắc đến "December"