Deutschmark

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồng mác Đức: Đơn vị tiền tệ cơ bản trước đây của Cộng hòa Liên bang Đức, trước khi được thay thế bằng đồng euro.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The price was fifty deutschmarks. (Giá năm mươi mác Đức.)
    • He still had some old deutschmarks in a drawer. (Ông ấy vẫn còn một ít đồng mác Đức trong ngăn kéo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the deutschmark": Được dùng để chỉ toàn bộ hệ thống tiền tệ của Tây Đức sau đó nước Đức thống nhất trước năm 2002.
    • The strength of the deutschmark was a key factor in European economics. (Sức mạnh của đồng mác Đức một nhân tố chủ chốt trong nền kinh tế châu Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Deutsche Mark (n): Cách viết đầy đủ chính thức bằng tiếng Đức của "deutschmark". Đây hai cách viết khác nhau của cùng một đơn vị tiền tệ.
  • DM (n): Chữ viết tắt phổ biến cho đồng tiền này.
    • It cost 20 DM. ( giá 20 mác.)
Từ đồng nghĩa
  • German mark: Mác Đức (cách gọi khác bằng tiếng Anh).
  • D-mark: Tên gọi tắt thông dụng.
Noun
  1. giống deutsche mark

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống