Dindymene

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dindymene: Tên gọi của một nữ thần trong thần thoại, được tôn thờvùng Phrygia cổ đại thuộc Tiểu Á. hiện thân của mẹ thiên nhiên thường được xem vị thần tương đương với nữ thần Rhea của Hy Lạp nữ thần Ops của La .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ancient people of Phrygia worshipped Dindymene as their mother goddess. (Người dân Phrygia cổ đại thờ phụng Dindymene như vị thần mẹ của họ.)
    • Archaeologists found an altar dedicated to Dindymene. (Các nhà khảo cổ đã tìm thấy một bàn thờ dành riêng cho Dindymene.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The cult of Dindymene": Tín ngưỡng thờ cúng nữ thần Dindymene.
    • The cult of Dindymene involved rituals celebrating fertility. (Tín ngưỡng thờ cúng Dindymene bao gồm các nghi lễ tôn vinh sự sinh sôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Cybele: Một tên gọi khác cho cùng một vị nữ thần mẹ trong khu vực Tiểu Á, thường được đồng nhất với Dindymene.
  • Magna Mater (Danh từ): "Người Mẹ Vĩ Đại", một danh hiệu La cho vị thần tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Great Mother: Mẹ Vĩ Đại (một danh hiệu chung).
  • Mother Goddess: Nữ thần Mẹ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "Dindymene" trong tiếng Anh hiện đại. Từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản học thuật, lịch sử hoặc thần thoại.
Noun
  1. nữ thần của Phrygia cổ đại vùng Tiểu Á

Từ đồng nghĩa