Djibouti

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Địa danh):
    • Thành phố cảng trên vịnh Aden: "Djibouti" tên của thủ đô cũng thành phố cảng lớn nhất của quốc gia Cộng hòa Djibouti, nằm trên vịnh Aden.
    • Nước Cộng hòa Djibouti: "Djibouti" cũng tên của một quốc gia độc lậpĐông Bắc châu Phi, trên bán đảo Somali.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Địa danh):
    • The ship docked at the port of Djibouti. (Con tàu cập cảng tại thành phố Djibouti.)
    • Djibouti is a small country strategically located near the Bab el-Mandeb strait. (Djibouti một quốc gia nhỏ vị trí chiến lược gần eo biển Bab el-Mandeb.)
    • The capital of the Republic of Djibouti is also called Djibouti. (Thủ đô của nước Cộng hòa Djibouti cũng được gọi là Djibouti.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Republic of Djibouti": Tên chính thức của quốc gia Djibouti.
    • The Republic of Djibouti gained independence from France in 1977. (Nước Cộng hòa Djibouti giành độc lập từ Pháp vào năm 1977.)
Biến thể từ gần giống
  • Djiboutian (Danh từ/Tính từ): Người Djibouti, thuộc về Djibouti.
    • He is a Djiboutian diplomat. (Ông ấy một nhà ngoại giao người Djibouti.)
    • Djiboutian culture is influenced by Somali, Afar, and French traditions. (Văn hóa Djibouti chịu ảnh hưởng từ truyền thống Somali, Afar Pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Jibuti: Một cách viết /khác cho "Djibouti", đôi khi được sử dụng.
  • Thành phố Djibouti: Cụm từ chỉ rõ thủ đô, để phân biệt với tên quốc gia.
Noun
  1. thành phố cảng trên vịnh Aden, thủ đô thành phố lớn nhất của Djibouti
  2. nước Cộng hòa Djibouti

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "Djibouti"