Duncan Grant

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Tên một họa sĩ: Duncan Grant tên của một họa sĩ người Scotland nổi tiếng, sống vào cuối thế kỷ 19 thế kỷ 20.
    • Thành viên Nhóm Bloomsbury: Ông được biết đến với tư cách một thành viên quan trọng của Nhóm Bloomsbury, một tập hợp các trí thức, văn nghệ sĩ ảnh hưởngAnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The exhibition features works by Duncan Grant and Vanessa Bell. (Triển lãm trưng bày các tác phẩm của Duncan Grant Vanessa Bell.)
    • Duncan Grant's paintings often depict domestic scenes and landscapes. (Các bức tranh của Duncan Grant thường mô tả cảnh sinh hoạt gia đình phong cảnh.)
    • She is writing a biography about the life of Duncan Grant. ( ấy đang viết một cuốn tiểu sử về cuộc đời của Duncan Grant.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In the style of Duncan Grant": Theo phong cách của Duncan Grant.
    • The interior design was done in the style of Duncan Grant, with bold colors and post-impressionist influences. (Thiết kế nội thất được thực hiện theo phong cách của Duncan Grant, với màu sắc táo bạo ảnh hưởng hậu ấn tượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Grant, Duncan (n): Cách viết đầy đủ họ tên, thường dùng trong các văn bản học thuật hoặc danh mục tác phẩm.
  • Nhóm Bloomsbury (Bloomsbury Group) (n): Tên nhóm trí thức nghệ sĩ Duncan Grant thành viên.
Từ đồng nghĩa
  • Họa sĩ (Painter): Người vẽ tranh, nghệ sĩ thị giác. (Đây từ chung chỉ nghề nghiệp, không phải từ đồng nghĩa chính xác cho tên riêng.)
  • Nghệ sĩ hiện đại (Modernist artist): Nghệ sĩ thuộc trào lưu hiện đại. (Mô tả phong cách nghệ thuật của ông.)
Thông tin bổ sung (Không phải thành ngữ hay cụm động từ)
  • một danh từ riêng chỉ tên người, "Duncan Grant" không các cụm từ (phrasal verbs) hay thành ngữ (idioms) đi kèm. Tuy nhiên, tên ông thường được nhắc đến trong bối cảnh lịch sử nghệ thuật văn hóa Anh thế kỷ 20.
Noun
  1. Họa sỹ người X-cốtlen, anh họ của Lytton Strachey thành viên của nhóm Bloomsbury