Grant

/grɑ:nt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khoản tiền trợ cấp, tài trợ: Một số tiền được cấp bởi một tổ chức (thường chính phủ, quỹ, hoặc trường đại học) cho một mục đích cụ thể, như nghiên cứu hoặc dự án.
    • Sự ban cho, sự cấp: Hành động chính thức cho phép hoặc trao một quyền lợi, đặc quyền, hoặc tài sản.
  2. Động từ:

    • Chấp thuận, cho phép: Đồng ý một cách chính thức để đáp lại một yêu cầu.
    • Thừa nhận, công nhận: Chấp nhận rằng điều đó đúng, thường miễn cưỡng.
    • Ban cho, cấp: Trao một cách chính thức (một quyền lợi, tài sản, hoặc tiền).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She received a research grant from the university. ( ấy nhận được một khoản tài trợ nghiên cứu từ trường đại học.)
    • The government provides grants for small businesses. (Chính phủ cung cấp các khoản trợ cấp cho doanh nghiệp nhỏ.)
  • Động từ:

    • The judge granted him bail. (Thẩm phán đã chấp thuận cho anh ta được tại ngoại.)
    • I grant that your idea has some merit. (Tôi thừa nhận rằng ý tưởng của bạn một số điểm tốt.)
    • The king granted them permission to build a castle. (Nhà vua đã ban cho họ quyền xây một lâu đài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take something for granted": coi điều đó đương nhiên, hiển nhiên không trân trọng hoặc xem xét kỹ.

    • We often take clean water for granted. (Chúng ta thường coi nước sạch điều đương nhiên.)
  • "granted that..." / "granting that...": giả sử rằng, thừa nhận rằng (dùng để đưa ra một giả định trước khi tranh luận).

    • Granted that he is inexperienced, he still learns very fast. (Thừa nhận rằng anh ấy thiếu kinh nghiệm, nhưng anh ấy vẫn học rất nhanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Grantor (n): Người chuyển nhượng, người cấp (trong pháp ).
  • Grantee (n): Người được cấp, người được nhận (trong pháp ).
  • Grant-aided (adj): Được trợ cấp bằng ngân sách nhà nước.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Subsidy (trợ cấp), allowance (phụ cấp), endowment (tài trợ).
  • Động từ: Award (trao tặng), bestow (ban tặng), concede (thừa nhận), permit (cho phép).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Grant to: Cấp cho, trao cho (ai/cái ).
    • The land was granted to the settlers. (Mảnh đất đã được cấp cho những người định cư.)
Thành ngữ liên quan
  • Take it for granted: (Xemmục "Các cách sử dụng nâng cao").
  • God grant...: Cầu mong, ước (dùng để diễn đạt mong ước).
    • God grant you happiness. (Cầu mong bạn được hạnh phúc.)
danh từ
  1. sự cho, sự ban cho, sự cấp cho
  2. trợ cấp
    • to make a grant to somebody
      trợ cấp cho ai
  3. sự nhượng, sự nhường lại (của cải, quyền...)
  4. (pháp ) sự chuyển nhượng bằng khế ước

Idioms

  • capitation
    tiền trợ cấp
ngoại động từ
  1. cho, ban (ơn), cấp
    • to grant a favour
      gia ơn, ban ơn
    • to grant somebody a permission to do something
      cho phép ai làm việc
  2. thừa nhận, công nhận, cho
    • to take for granted
      cho dĩ nhiên, cho điều tất nhiên
  3. nhượng (của cải, quyền...)