Durban

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Tên một thành phố cảng lớn: "Durban" tên riêng của một thành phố cảng quan trọng nằmphía đông Nam Phi, bên bờ Ấn Độ Dương. Đây một trung tâm công nghiệp, thương mại du lịch nghỉ mát nổi tiếng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Durban is famous for its beautiful beaches and warm climate. (Durban nổi tiếng với những bãi biển đẹp khí hậu ấm áp.)
    • The port of Durban is the busiest in Southern Africa. (Cảng Durban cảng bận rộn nhấtNam Phi.)
    • Many tourists visit Durban for its vibrant culture and cuisine. (Nhiều du khách đến thăm Durban văn hóa ẩm thực sôi động của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Durban experience": trải nghiệm đặc trưng về văn hóa, ẩm thực không khí của thành phố Durban.
    • Our trip offered the full Durban experience, from bunny chow to the Golden Mile. (Chuyến đi của chúng tôi mang đến trải nghiệm Durban trọn vẹn, từ món bunny chow đến khu Golden Mile.)
Biến thể từ liên quan
  • Durbanite (n): người dân sinh sốngthành phố Durban.
    • As a Durbanite, she loves the city's laid-back lifestyle. ( một cư dân Durban, ấy yêu thích lối sống thư thái của thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Thành phố cảng eThekwini: Tên gọi chính thức theo tiếng Zulu của đô thị bao gồm Durban. (Lưu ý: Đây tên gọi hành chính chính xác hơn cho khu vực đô thị.)
Thông tin bổ sung
  • Durban một phần của tỉnh KwaZulu-Natal thành phố lớn thứ ba ở Nam Phi. Thành phố lịch sử văn hóa đa dạng, phản ánh sự pha trộn của các cộng đồng người Zulu, Ấn Độ, châu Âu.
Noun
  1. thành phố cảng phía tây Nam Phi,trên biển Ấn Độ Dương. Đây trung tâm công nghiệp nghỉ mát

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống