Duồn

Học thuật
Thân thiện
Duồn

Một người phụ nữ Duồn mặc trang phục truyền thống đang dệt vải.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một tên gọi khác của dân tộc : "Duồn" một danh xưng chỉ một nhóm dân tộc thiểu số, còn được biết đến với tên gọi chính thức dân tộc .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người Duồn sinh sống chủ yếuvùng núi phía Bắc. (Người Duồn sinh sống chủ yếuvùng núi phía Bắc.)
    • Văn hóa của dân tộc Duồn rất phong phú đặc sắc. (Văn hóa của dân tộc Duồn rất phong phú đặc sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Người Duồn": cụm từ dùng để chỉ các cá nhân thuộc dân tộc Duồn/.
    • Người Duồn nhiều phong tục tập quán độc đáo. (Người Duồn nhiều phong tục tập quán độc đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • : tên gọi chính thức khác của dân tộc Duồn.
    • Dân tộc còn được gọi là người Duồn. (Dân tộc còn được gọi là người Duồn.)
Từ đồng nghĩa
  • Dân tộc : nhóm dân tộc thiểu số cùng chỉ một tộc người với "Duồn".
Duồn

Một người phụ nữ Duồn mặc trang phục truyền thống đang dệt vải.

  1. Một tên gọi khác của dân tộc .