đun

Học thuật
Thân thiện
đun

Mẹ đun nước trong ấm trên bếp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho nóng lên, thường đến mức sôi, bằng cách đặt trên nguồn nhiệt như lửa, bếp điện: Hành động dùng nhiệt để làm nóng chất lỏng hoặc thức ăn.
    • Đẩy cho di chuyển về phía trước: Dùng sức tác động vào một vật (thường xe cộ) để chuyển động.
dụ sử dụng
  • Nghĩa làm nóng:
    • Mẹ đun nước để pha trà. (Mẹ làm nóng nước đến nhiệt độ thích hợp để pha trà.)
    • Chị ấy đang đun sữa cho em . (Chị ấy đang làm nóng sữa trên bếp.)
  • Nghĩa đẩy di chuyển:
    • Xe hỏng, chúng tôi phải đun vào bãi đỗ. (Xe bị hỏng, chúng tôi phải dùng sức đẩy vào chỗ đỗ.)
    • Đường dốc quá, phải đun xe đạp mới lên được. (Đường dốc, phải đẩy chiếc xe đạp thì mới lên được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đun đi đẩy lại": Chỉ việc thảo luận, cân nhắc một vấn đề nhiều lần từ nhiều góc độ, thường kéo dài chưa đi đến kết luận.
    • Vấn đề này đun đi đẩy lại cả tuần rồi vẫn chưa xong. (Vấn đề này bàn bạc, xem xét qua lại cả tuần rồi vẫn chưa giải quyết xong.)
  • "Đun nấu": Chỉ công việc bếp núc nói chung, liên quan đến việc dùng nhiệt để chế biến thức ăn.
    • Cả buổi sáng chị ấy bận rộn với việc đun nấu. (Cả buổi sáng chị ấy bận rộn với việc nấu nướng thức ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nấu (động từ): Chế biến thức ăn bằng nhiệt. "Nấu" có nghĩa rộng hơn, bao hàm cả việc "đun" (làm nóng) các công đoạn khác như kho, xào, luộc.
    • Nấu cơm, nấu canh.
  • Hâm (động từ): Làm cho thức ăn đã nguội trở nên nóng lại.
    • Hâm nóng thức ăn.
  • Đốt (động từ): Làm cháy. Có thể dùng trong ngữ cảnh tạo ra lửa để "đun".
    • Đốt bếp, đốt lửa.
  • Đẩy (động từ): Dùng lực tác động làm vật di chuyển. từ đồng nghĩa gần với nghĩa thứ hai của "đun".
    • Đẩy xe, đẩy cửa.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa làm nóng:
  • Với nghĩa đẩy di chuyển:
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đun sôi: Làm cho chất lỏng (như nước) nóng đến mức sôi ùng ục bốc hơi.
    • Đun sôi nước trước khi uống.
  • Đun cách thủy: Phương pháp làm nóng hoặc nấu chín thức ăn bằng hơi nước từ một nồi nước sôi bên dưới.
    • Hấp bánh flan bằng cách đun cách thủy.
  • Đun bếp: Nhóm lửa, đốt bếp để tạo nhiệt nấu nướng.
    • Sáng nào cũng dậy sớm đun bếp.
đun

Mẹ đun nước trong ấm trên bếp.

  1. 1 đgt. Đẩy cho di chuyển: đun xe lên dốc Xe chết máy phải đun cho nổ.
  2. 2 đgt. 1. Đốt lửa để nấu nướng: đun bếp. 2. Làm cho nóng, cho sôi bằng lửa, điện: đun nước đun điện.