Dylan
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng (Proper Noun):
- Tên một vị thần trong thần thoại Xen-tơ: "Dylan" là tên của vị thần sóng biển, con trai của Arianrhod.
- Tên một nhạc sĩ người Mỹ: "Dylan" chỉ Bob Dylan, một nhạc sĩ, ca sĩ, nhà thơ nổi tiếng người Mỹ, sinh năm 1941, được biết đến rộng rãi với các bài hát mang tính phản kháng và xã hội.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- In Celtic mythology, Dylan is a sea god. (Trong thần thoại Xen-tơ, Dylan là một vị thần biển.)
- Many people consider Dylan a voice of his generation. (Nhiều người coi Dylan là tiếng nói của thế hệ ông.)
- The lyrics of Dylan are often studied in literature classes. (Lời bài hát của Dylan thường được nghiên cứu trong các lớp học văn học.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Dylanesque" (tính từ): mang phong cách hoặc đặc điểm giống Bob Dylan, đặc biệt là trong âm nhạc hoặc lời bài hát mang tính chất thơ ca và phản kháng.
- The singer's Dylanesque lyrics captivated the audience. (Lời bài hát mang phong cách Dylan của ca sĩ đã cuốn hút khán giả.)
Biến thể và từ gần giống
- Bob Dylan (n): Tên đầy đủ của nhạc sĩ, thường được dùng để phân biệt với ý nghĩa thần thoại hoặc những người khác cùng tên.
- Dylan Thomas (n): Một nhà thơ nổi tiếng người xứ Wales (1914-1953), cho thấy "Dylan" cũng là một tên người phổ biến.
Từ đồng nghĩa
- Bard (n): Nhà thơ, người hát rong. (Thường dùng như một danh hiệu tôn vinh cho Bob Dylan).
- Bob Dylan, the bard of rock, won the Nobel Prize in Literature. (Bob Dylan, nhà thơ của nhạc rock, đã đoạt giải Nobel Văn học.)
Thành ngữ liên quan
- "The times they are a-changin'": Tên một bài hát nổi tiếng của Bob Dylan, thường được trích dẫn như một thành ngữ để chỉ sự thay đổi không ngừng của thời đại.
- Looking at the new technology, it's clear that the times they are a-changin'. (Nhìn vào công nghệ mới, rõ ràng là thời thế đang đổi thay.)
Noun
- vị thần sóng của người Xen-tơ, co trai của Arianrhod
- nhạc sỹ người Hoa Kỳ, nổi tiếng với các bài hát phản kháng, sinh năm 1941