Dépendance

danh từ giống cái
  1. sự phụ thuộc
    • Être dans la dépendance de quelqu'un
      phụ thuộc vào ai
  2. (số nhiều) phần phụ thuộc, đất phụ, nhà phụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "Dépendance"