Edentata

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ Thú thiếu răng (Edentata): Một bộ động vật đặc trưng bởi việc ít răng hoặc hoàn toàn không răng. Các loài trong bộ này thường móng vuốt mạnh mẽ bao gồm các nhóm như thú ăn kiến Tân Thế giới, lười tatu (armadillo). Đây một thuật ngữ phân loại học trong sinh học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sloth and the anteater are both members of the Edentata. (Con lười thú ăn kiến đều thành viên của bộ Thú thiếu răng.)
    • Edentata is an old taxonomic order that includes some of the most unique mammals. (Edentata một bộ phân loại bao gồm một số loài thú độc đáo nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học hiện đại: Thuật ngữ "Edentata" từng được sử dụng để phân loại nhưng ngày nay ít được dùng trong các hệ thống phân loại mới. Các nhóm động vật này hiện thường được xếp vào các bộ riêng biệt hơn như Pilosa (bao gồm thú ăn kiến lười) Cingulata (bao gồm tatu).
    • The former order Edentata has been split into more precise classifications. (Bộ Edentata trước đây đã được tách thành các phân loại chính xác hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Edentate (Danh từ/ Tính từ):
    • (Danh từ) Chỉ một cá thể động vật thuộc bộ Thú thiếu răng.
      • The giant anteater is a well-known edentate. (Thú ăn kiến khổng lồ một loài thú thiếu răng nổi tiếng.)
    • (Tính từ) Mô tả đặc điểm không răng hoặc liên quan đến bộ Edentata.
      • Armadillos have edentate characteristics. (Con tatu những đặc điểm của thú thiếu răng.)
Từ đồng nghĩa
  • Xenarthra (Danh từ): Một tên gọi siêu bộ (superorder) trong phân loại học hiện đại, bao gồm phần lớn các loài từng được xếp vào Edentata, như thú ăn kiến, lười tatu. Đây không phải từ đồng nghĩa hoàn toàn nhưng liên quan chặt chẽ.
Thành ngữ liên quan
Noun
  1. họ động vật ít hoặc không răng, bao gồm: thú ăn kiến Tân thế giới, con lười; con tatu

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống