Edward D. White

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Tên riêng):
    • Một luật gia người Mỹ: Edward D. White một thẩm phán chánh án Tòa án Tối cao Hoa Kỳ, được biết đến với công việc trong lĩnh vực pháp luật, đặc biệt luật chống độc quyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chief Justice Edward D. White served from 1910 to 1921. (Chánh án Edward D. White phục vụ từ năm 1910 đến năm 1921.)
    • The legal opinions of Edward D. White were influential in shaping antitrust policy. (Các ý kiến pháp của Edward D. White ảnh hưởng trong việc định hình chính sách chống độc quyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The era of Chief Justice White": Thời kỳ của Chánh án White.
    • Antitrust law evolved significantly during the era of Chief Justice White. (Luật chống độc quyền phát triển đáng kể trong thời kỳ của Chánh án White.)
Biến thể từ gần giống
  • Justice White: Thẩm phán White (cách gọi tắt, trang trọng).
  • Chief Justice White: Chánh án White.
Từ đồng nghĩa
  • U.S. Supreme Court Justice: Thẩm phán Tòa án Tối cao Hoa Kỳ.
  • Jurist: Luật gia, nhà luật học.
Noun
  1. Luật gia Hoa Kỳ người được bổ nhiệm làm chánh án của Tòa án Tối cao Hoa Kỳ vào năm 1910 bởi Tổng thống Taft; được biết đến với luật pháp chống độc quyền (1845-1921)