El Salvadoran colon

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị tiền tệ cơ bản của El Salvador: Đây tiền tệ chính thức của El Salvador, được chia thành 100 centavos. Đồng tiền này đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) vào năm 2001.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Before 2001, prices in El Salvador were listed in el salvadoran colon. (Trước năm 2001, giá cảEl Salvador được niêm yết bằng đồng colon El Salvador.)
    • The old man kept a few el salvadoran colon coins as a souvenir. (Người đàn ông lớn tuổi giữ lại một vài đồng xu colon El Salvador làm kỷ niệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "historical el salvadoran colon": đồng colon El Salvador lịch sử (dùng để nhấn mạnh đây đồng tiền đã ngừng lưu hành).
    • Collectors are interested in historical el salvadoran colon banknotes. (Các nhà sưu tập quan tâm đến những tờ tiền giấy colon El Salvador lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Colón (danh từ): Cách viết tiếng Tây Ban Nha chính xác của đơn vị tiền tệ này. Đôi khi được viết "colón salvadoreño".
  • Centavo (danh từ): Đơn vị tiền tệ nhỏ hơn, bằng 1/100 colon.
  • USD / US Dollar (danh từ): Đồng đô la Mỹ, đơn vị tiền tệ hiện tại của El Salvador.
Từ đồng nghĩa
  • Salvadoran colón: Colon El Salvador (cách gọi khác).
  • SVC: tiền tệ ISO 4217 của đồng colon El Salvador.
Noun
  1. đơn vị tiền tệ cơ bảnEl Salvador, bằng 10 centavos

Từ đồng nghĩa